TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疯传

fēngchuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瘋傳

Âm Hán Việt PHONG TRUYỀN

疯传 nghĩa là trở nên viral.

Nghĩa của 疯传

fēngchuán

PHONG TRUYỀNĐộng từphồn thể 瘋傳
  1. Lan truyền như cháy rừng; trở nên viral

Câu hỏi thường gặp

疯传 nghĩa là gì?

疯传 (fēngchuán) nghĩa là trở nên viral.

疯传 đọc thế nào?

疯传 đọc là fēngchuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 疯传 là gì?

Âm Hán Việt của 疯传 là "phong truyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.