TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疯疯癫癫

fēngfengdiāndiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瘋瘋癲癲

Âm Hán Việt PHONG PHONG ĐIÊN ĐIÊN

疯疯癫癫 nghĩa là mất trí, không ổn định.

Nghĩa của 疯疯癫癫

fēngfengdiāndiān

PHONG PHONG ĐIÊN ĐIÊNTính từphồn thể 瘋瘋癲癲
  1. Mất trí
  2. Không ổn định

Câu hỏi thường gặp

疯疯癫癫 nghĩa là gì?

疯疯癫癫 (fēngfengdiāndiān) nghĩa là mất trí, không ổn định.

疯疯癫癫 đọc thế nào?

疯疯癫癫 đọc là fēngfengdiāndiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 疯疯癫癫 là gì?

Âm Hán Việt của 疯疯癫癫 là "phong phong điên điên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.