TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疯瘫

fēngtān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瘋癱

Âm Hán Việt PHONG THAN

疯瘫 nghĩa là Biến thể của 风瘫 (fēngtān).

Nghĩa của 疯瘫

fēngtān

PHONG THANphồn thể 瘋癱
  1. Biến thể của 风瘫 (fēngtān)

Câu hỏi thường gặp

疯瘫 nghĩa là gì?

疯瘫 (fēngtān) nghĩa là Biến thể của 风瘫 (fēngtān).

疯瘫 đọc thế nào?

疯瘫 đọc là fēngtān (pinyin).

Âm Hán Việt của 疯瘫 là gì?

Âm Hán Việt của 疯瘫 là "phong than".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.