TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疲沓

píta giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌ ĐẠP

疲沓 nghĩa là uể oải, chểnh mảng.

Nghĩa của 疲沓

píta

BÌ ĐẠPPhó từ, Tính từ
  1. Uể oải
  2. Chểnh mảng
  3. Cẩu thả

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 疲沓

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

疲沓 nghĩa là gì?

疲沓 (píta) nghĩa là uể oải, chểnh mảng.

疲沓 đọc thế nào?

疲沓 đọc là píta (pinyin).

Âm Hán Việt của 疲沓 là gì?

Âm Hán Việt của 疲沓 là "bì đạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.