疼痛
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
疼痛 nghĩa là đau, bị đau, bị nhức.
Nghĩa của 疼痛
téngtòng
ĐÔNG THỐNGTính từ, Danh từ, Động từ- Đau
- một phần cơ thể Bị đau; bị nhức; đau
- một người Đang bị đau
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 疼痛
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 疼痛
- 我全身疼痛。 Wǒ quánshēn téngtòng.Tôi bị đau toàn thân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11199834
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
疼痛 nghĩa là gì?
疼痛 (téngtòng) nghĩa là đau, bị đau, bị nhức.
疼痛 đọc thế nào?
疼痛 đọc là téngtòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 疼痛 là gì?
Âm Hán Việt của 疼痛 là "đông thống".