疼
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: đông
疼 nghĩa là đau, nhức, yêu thương hết mực.
Nghĩa của 疼
téng
ĐÔNG- bị Đau; nhức
- Yêu thương hết mực
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 疼
Đồng nghĩa
Từ ghép có 疼
Câu ví dụ với 疼
- 我太阳穴处疼极了。 Tôi nhức thái dương quá.Tatoeba #3526259
- 好疼! 停下! Đau quá! Dừng lại!Tatoeba #4297290
- 今天早晨被头给疼醒了。 Sáng nay tôi tỉnh giấc vì cơn đau đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2518643
- 我的膝盖疼。 Wǒ de xīgài téng.Đầu gối của tôi bị đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10368432
- 我的眼睛疼。 Wǒ de yǎnjing téng.Mắt tớ đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12278115
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
疼 nghĩa là gì?
疼 (téng) nghĩa là đau, nhức, yêu thương hết mực.
疼 đọc thế nào?
疼 đọc là téng (pinyin).
Âm Hán Việt của 疼 là gì?
Âm Hán Việt của 疼 là "đông".