TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疼

HSK 3HSK 3.0 cấp 2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
téng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÔNG
Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: đông

疼 nghĩa là đau, nhức, yêu thương hết mực.

Nghĩa của 疼

téng

ĐÔNG
  1. bị Đau; nhức
  2. Yêu thương hết mực

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 疼

Đồng nghĩa

Từ ghép có 疼

Câu ví dụ với 疼

  • 我太阳穴处疼极了。 Tôi nhức thái dương quá.Tatoeba #3526259
  • 好疼! 停下! Đau quá! Dừng lại!Tatoeba #4297290
  • 今天早晨被头给疼醒了。 Sáng nay tôi tỉnh giấc vì cơn đau đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2518643
  • 我的膝盖疼。 Wǒ de xīgài téng.Đầu gối của tôi bị đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10368432
  • 我的眼睛疼。 Wǒ de yǎnjing téng.Mắt tớ đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12278115

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

疼 nghĩa là gì?

疼 (téng) nghĩa là đau, nhức, yêu thương hết mực.

疼 đọc thế nào?

疼 đọc là téng (pinyin).

Âm Hán Việt của 疼 là gì?

Âm Hán Việt của 疼 là "đông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.