病从口入
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 病從口入
病从口入 nghĩa là Bệnh từ miệng mà vào (thành ngữ). Chú ý đến những gì bạn ăn!.
Nghĩa của 病从口入
bìngcóngkǒurù
BỆNH TÒNG KHẨU NHẬPCụm từphồn thể 病從口入- Bệnh từ miệng mà vào (thành ngữ). Chú ý đến những gì bạn ăn!
- nghĩa bóng Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo, lời nói bất cẩn có thể gây rắc rối lớn.
Câu hỏi thường gặp
病从口入 nghĩa là gì?
病从口入 (bìngcóngkǒurù) nghĩa là Bệnh từ miệng mà vào (thành ngữ). Chú ý đến những gì bạn ăn!.
病从口入 đọc thế nào?
病从口入 đọc là bìngcóngkǒurù (pinyin).
Âm Hán Việt của 病从口入 là gì?
Âm Hán Việt của 病从口入 là "bệnh tòng khẩu nhập".