TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

病从口入

bìngcóngkǒurù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 病從口入

Âm Hán Việt BỆNH TÒNG KHẨU NHẬP

病从口入 nghĩa là Bệnh từ miệng mà vào (thành ngữ). Chú ý đến những gì bạn ăn!.

Nghĩa của 病从口入

bìngcóngkǒurù

BỆNH TÒNG KHẨU NHẬPCụm từphồn thể 病從口入
  1. Bệnh từ miệng mà vào (thành ngữ). Chú ý đến những gì bạn ăn!
  2. nghĩa bóng Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo, lời nói bất cẩn có thể gây rắc rối lớn.

Câu hỏi thường gặp

病从口入 nghĩa là gì?

病从口入 (bìngcóngkǒurù) nghĩa là Bệnh từ miệng mà vào (thành ngữ). Chú ý đến những gì bạn ăn!.

病从口入 đọc thế nào?

病从口入 đọc là bìngcóngkǒurù (pinyin).

Âm Hán Việt của 病从口入 là gì?

Âm Hán Việt của 病从口入 là "bệnh tòng khẩu nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.