TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

病从口入,祸从口出

bìngcóngkǒurù huòcóngkǒuchū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 病從口入,禍從口出

病从口入,祸从口出 nghĩa là Bệnh từ miệng mà vào, hoạ từ miệng mà ra (thành ngữ). Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo, lời nói bất cẩn có thể gây rắc rối lớn.

Nghĩa của 病从口入,祸从口出

bìngcóngkǒurù huòcóngkǒuchū

phồn thể 病從口入,禍從口出
  1. Bệnh từ miệng mà vào, hoạ từ miệng mà ra (thành ngữ). Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo, lời nói bất cẩn có thể gây rắc rối lớn.

Câu hỏi thường gặp

病从口入,祸从口出 nghĩa là gì?

病从口入,祸从口出 (bìngcóngkǒurù huòcóngkǒuchū) nghĩa là Bệnh từ miệng mà vào, hoạ từ miệng mà ra (thành ngữ). Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo, lời nói bất cẩn có thể gây rắc rối lớn.

病从口入,祸从口出 đọc thế nào?

病从口入,祸从口出 đọc là bìngcóngkǒurù huòcóngkǒuchū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.