TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

病残

bìngcán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 病殘

Âm Hán Việt BỆNH TÀN

病残 nghĩa là Bị ốm hoặc tàn tật.

Nghĩa của 病残

bìngcán

BỆNH TÀNDanh từphồn thể 病殘
  1. Bị ốm hoặc tàn tật
  2. Người tàn tật
  3. Sự tàn tật

Câu hỏi thường gặp

病残 nghĩa là gì?

病残 (bìngcán) nghĩa là Bị ốm hoặc tàn tật.

病残 đọc thế nào?

病残 đọc là bìngcán (pinyin).

Âm Hán Việt của 病残 là gì?

Âm Hán Việt của 病残 là "bệnh tàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.