TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

病毒

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bìngdú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỆNH ĐỘC

病毒 nghĩa là vi rút, virus.

Nghĩa của 病毒

bìngdú

BỆNH ĐỘCDanh từ
  1. Vi rút
  2. Virus

Từ ghép có 病毒

Câu hỏi thường gặp

病毒 nghĩa là gì?

病毒 (bìngdú) nghĩa là vi rút, virus.

病毒 đọc thế nào?

病毒 đọc là bìngdú (pinyin).

Âm Hán Việt của 病毒 là gì?

Âm Hán Việt của 病毒 là "bệnh độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.