TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

症状

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zhèngzhuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 症狀

Âm Hán Việt CHỨNG TRẠNG

症状 nghĩa là triệu chứng.

Nghĩa của 症状

zhèngzhuàng

CHỨNG TRẠNGDanh từphồn thể 症狀
  1. Triệu chứng (của bệnh)

Thành ngữ có 症状

Câu hỏi thường gặp

症状 nghĩa là gì?

症状 (zhèngzhuàng) nghĩa là triệu chứng.

症状 đọc thế nào?

症状 đọc là zhèngzhuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 症状 là gì?

Âm Hán Việt của 症状 là "chứng trạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.