TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

症结

zhēngjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 癥結

Âm Hán Việt CHỨNG KẾT

症结 nghĩa là khối cứng trong bụng.

Nghĩa của 症结

zhēngjié

CHỨNG KẾTDanh từphồn thể 癥結
  1. Khối cứng trong bụng (trong y học Trung Quốc)
  2. Mấu chốt của vấn đề
  3. Điểm chính trong cuộc tranh luận
  4. Điểm mắc kẹt
  5. Bế tắc trong đàm phán

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 症结

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

症结 nghĩa là gì?

症结 (zhēngjié) nghĩa là khối cứng trong bụng.

症结 đọc thế nào?

症结 đọc là zhēngjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 症结 là gì?

Âm Hán Việt của 症结 là "chứng kết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.