TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

痈

yōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 癰

Âm Hán Việt UNG
Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: ung

痈 nghĩa là nhọt độc.

Nghĩa của 痈

yōng

UNGphồn thể 癰
  1. Nhọt độc

Thành ngữ có 痈

  • 养痈遗患 — Nuôi dưỡng ung nhọt và để lại họa (thành ngữ); dung túng cái ác mới nảy sinh chỉ dẫn đến thảm họa
  • 养痈贻患 — Nuôi dưỡng ung nhọt và để lại họa (thành ngữ); dung túng cái ác mới nảy sinh chỉ dẫn đến thảm họa

Câu hỏi thường gặp

痈 nghĩa là gì?

痈 (yōng) nghĩa là nhọt độc.

痈 đọc thế nào?

痈 đọc là yōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 痈 là gì?

Âm Hán Việt của 痈 là "ung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.