TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

痖

yǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瘂

Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 11

痖 nghĩa là Câm, không có khả năng nói.

Nghĩa của 痖

yǎ

phồn thể 瘂
  1. Câm, không có khả năng nói
  2. Giống như 哑 (yǎ)

Câu hỏi thường gặp

痖 nghĩa là gì?

痖 (yǎ) nghĩa là Câm, không có khả năng nói.

痖 đọc thế nào?

痖 đọc là yǎ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.