TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

痕迹

hénjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 痕跡

Âm Hán Việt NGẤN TÍCH

痕迹 nghĩa là dấu vết, vết tích.

Nghĩa của 痕迹

hénjì

NGẤN TÍCHDanh từphồn thể 痕跡
  1. Dấu vết
  2. Vết tích
  3. Vết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 痕迹

Đồng nghĩa

Từ ghép có 痕迹

Câu ví dụ với 痕迹

  • 他没有留下痕迹就消失了。 Tā méiyǒu liúxià hénjì jiù xiāoshī le.anh ấy đã biến mất với không 1 dấu vết (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503190

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

痕迹 nghĩa là gì?

痕迹 (hénjì) nghĩa là dấu vết, vết tích.

痕迹 đọc thế nào?

痕迹 đọc là hénjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 痕迹 là gì?

Âm Hán Việt của 痕迹 là "ngấn tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.