痕迹
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 痕跡
痕迹 nghĩa là dấu vết, vết tích.
Nghĩa của 痕迹
hénjì
NGẤN TÍCHDanh từphồn thể 痕跡- Dấu vết
- Vết tích
- Vết
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 痕迹
Đồng nghĩa
Từ ghép có 痕迹
Câu ví dụ với 痕迹
- 他没有留下痕迹就消失了。 Tā méiyǒu liúxià hénjì jiù xiāoshī le.anh ấy đã biến mất với không 1 dấu vết (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503190
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
痕迹 nghĩa là gì?
痕迹 (hénjì) nghĩa là dấu vết, vết tích.
痕迹 đọc thế nào?
痕迹 đọc là hénjì (pinyin).
Âm Hán Việt của 痕迹 là gì?
Âm Hán Việt của 痕迹 là "ngấn tích".