TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

痘

dòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẬU
Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: đậu

痘 nghĩa là mụn nhọt, nốt mủ.

Nghĩa của 痘

dòu

ĐẬU
  1. Mụn nhọt
  2. Nốt mủ
  3. Y học Bệnh đậu mùa

Từ ghép có 痘

Câu hỏi thường gặp

痘 nghĩa là gì?

痘 (dòu) nghĩa là mụn nhọt, nốt mủ.

痘 đọc thế nào?

痘 đọc là dòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 痘 là gì?

Âm Hán Việt của 痘 là "đậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.