TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

痚

xiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HIÊU
Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: hiêu

痚 nghĩa là hen suyễn, khó thở.

Nghĩa của 痚

xiāo

HIÊU
  1. Hen suyễn
  2. Khó thở
  3. Bệnh hen, bệnh suyễn

Câu hỏi thường gặp

痚 nghĩa là gì?

痚 (xiāo) nghĩa là hen suyễn, khó thở.

痚 đọc thế nào?

痚 đọc là xiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 痚 là gì?

Âm Hán Việt của 痚 là "hiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.