苦水
giọng máy của trình duyệt
苦水 nghĩa là Nước đắng (ví dụ: nước khoáng chứa sunfat).
Nghĩa của 苦水
kǔshuǐ
KHỔ THỦYDanh từ- Nước đắng (ví dụ: nước khoáng chứa sunfat)
- Khổ sở
- Dịch tiêu hóa trào ngược từ dạ dày lên miệng
- nghĩa bóng Lời than phiền cay đắng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 苦水
Đồng nghĩa
Từ ghép có 苦水
Thành ngữ có 苦水
- 倒苦水 — Trút bầu tâm sự
Câu hỏi thường gặp
苦水 nghĩa là gì?
苦水 (kǔshuǐ) nghĩa là Nước đắng (ví dụ: nước khoáng chứa sunfat).
苦水 đọc thế nào?
苦水 đọc là kǔshuǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 苦水 là gì?
Âm Hán Việt của 苦水 là "khổ thủy".