TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苦水

kǔshuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỔ THỦY

苦水 nghĩa là Nước đắng (ví dụ: nước khoáng chứa sunfat).

Nghĩa của 苦水

kǔshuǐ

KHỔ THỦYDanh từ
  1. Nước đắng (ví dụ: nước khoáng chứa sunfat)
  2. Khổ sở
  3. Dịch tiêu hóa trào ngược từ dạ dày lên miệng
  4. nghĩa bóng Lời than phiền cay đắng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 苦水

Đồng nghĩa

Từ ghép có 苦水

Thành ngữ có 苦水

Câu hỏi thường gặp

苦水 nghĩa là gì?

苦水 (kǔshuǐ) nghĩa là Nước đắng (ví dụ: nước khoáng chứa sunfat).

苦水 đọc thế nào?

苦水 đọc là kǔshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 苦水 là gì?

Âm Hán Việt của 苦水 là "khổ thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.