TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

痞子

pǐzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BĨ TỬ

痞子 nghĩa là lưu manh, côn đồ.

Nghĩa của 痞子

pǐzi

BĨ TỬDanh từ
  1. Lưu manh
  2. Côn đồ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 痞子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

痞子 nghĩa là gì?

痞子 (pǐzi) nghĩa là lưu manh, côn đồ.

痞子 đọc thế nào?

痞子 đọc là pǐzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 痞子 là gì?

Âm Hán Việt của 痞子 là "bĩ tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.