痰
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: đàm Lượng từ đi kèm: 口 (kǒu)
痰 nghĩa là đờm, nước bọt.
Nghĩa của 痰
tán
ĐÀM- Đờm
- Nước bọt
Từ ghép có 痰
Câu hỏi thường gặp
痰 nghĩa là gì?
痰 (tán) nghĩa là đờm, nước bọt.
痰 đọc thế nào?
痰 đọc là tán (pinyin).
Âm Hán Việt của 痰 là gì?
Âm Hán Việt của 痰 là "đàm".