TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

痰

tán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀM
Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: đàm Lượng từ đi kèm: 口 (kǒu)

痰 nghĩa là đờm, nước bọt.

Nghĩa của 痰

tán

ĐÀM
  1. Đờm
  2. Nước bọt

Từ ghép có 痰

Câu hỏi thường gặp

痰 nghĩa là gì?

痰 (tán) nghĩa là đờm, nước bọt.

痰 đọc thế nào?

痰 đọc là tán (pinyin).

Âm Hán Việt của 痰 là gì?

Âm Hán Việt của 痰 là "đàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.