TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瘅

dàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 癉

Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: đản, đan, đơn, đạn, đả

瘅 nghĩa là ghét.

Nghĩa của 瘅

dàn

phồn thể 癉
  1. Ghét

dān

phồn thể 癉
  1. Bệnh

Thành ngữ có 瘅

  • 彰善瘅恶 — Phân biệt thiện ác (thành ngữ); đề cao đức hạnh và lên án điều ác

Câu hỏi thường gặp

瘅 nghĩa là gì?

瘅 (dàn, dān) nghĩa là ghét.

瘅 đọc thế nào?

瘅 đọc là dàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.