TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瘟

wēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÔN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “ôn” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: ôn

瘟 nghĩa là dịch bệnh, ôn dịch, ngu ngốc, đần độn.

Nghĩa của 瘟

wēn

ÔN
  1. Dịch bệnh; ôn dịch; bệnh dịch
  2. bóng Ngu ngốc; đần độn; (một buổi diễn) không có sức sống

Từ ghép có 瘟

Câu hỏi thường gặp

瘟 nghĩa là gì?

瘟 (wēn) nghĩa là dịch bệnh, ôn dịch, ngu ngốc, đần độn.

瘟 đọc thế nào?

瘟 đọc là wēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 瘟 là gì?

Âm Hán Việt của 瘟 là "ôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.