瘟
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “ôn” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: ôn
瘟 nghĩa là dịch bệnh, ôn dịch, ngu ngốc, đần độn.
Nghĩa của 瘟
wēn
ÔN- Dịch bệnh; ôn dịch; bệnh dịch
- bóng Ngu ngốc; đần độn; (một buổi diễn) không có sức sống
Từ ghép có 瘟
Câu hỏi thường gặp
瘟 nghĩa là gì?
瘟 (wēn) nghĩa là dịch bệnh, ôn dịch, ngu ngốc, đần độn.
瘟 đọc thế nào?
瘟 đọc là wēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 瘟 là gì?
Âm Hán Việt của 瘟 là "ôn".