TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瘤子

liúzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỰU TỬ

瘤子 nghĩa là khối u.

Nghĩa của 瘤子

liúzi

LỰU TỬDanh từ
  1. Khối u

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 瘤子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

瘤子 nghĩa là gì?

瘤子 (liúzi) nghĩa là khối u.

瘤子 đọc thế nào?

瘤子 đọc là liúzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 瘤子 là gì?

Âm Hán Việt của 瘤子 là "lựu tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.