TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肿瘤

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhǒngliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腫瘤

Âm Hán Việt THŨNG LỰU
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 颗 (kē), 粒 (lì)

肿瘤 nghĩa là khối u.

Nghĩa của 肿瘤

zhǒngliú

THŨNG LỰUDanh từphồn thể 腫瘤
  1. Khối u

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 肿瘤

Đồng nghĩa

Từ ghép có 肿瘤

Câu hỏi thường gặp

肿瘤 nghĩa là gì?

肿瘤 (zhǒngliú) nghĩa là khối u.

肿瘤 đọc thế nào?

肿瘤 đọc là zhǒngliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 肿瘤 là gì?

Âm Hán Việt của 肿瘤 là "thũng lựu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.