肿瘤
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 腫瘤
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 颗 (kē), 粒 (lì)
肿瘤 nghĩa là khối u.
Nghĩa của 肿瘤
zhǒngliú
THŨNG LỰUDanh từphồn thể 腫瘤- Khối u
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 肿瘤
Đồng nghĩa
Từ ghép có 肿瘤
Câu hỏi thường gặp
肿瘤 nghĩa là gì?
肿瘤 (zhǒngliú) nghĩa là khối u.
肿瘤 đọc thế nào?
肿瘤 đọc là zhǒngliú (pinyin).
Âm Hán Việt của 肿瘤 là gì?
Âm Hán Việt của 肿瘤 là "thũng lựu".