TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瘥

chài giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: sái, ta, sai

瘥 nghĩa là hồi phục sau bệnh.

Nghĩa của 瘥

chài

  1. Hồi phục sau bệnh

cuó

  1. Bệnh tật

Câu hỏi thường gặp

瘥 nghĩa là gì?

瘥 (chài, cuó) nghĩa là hồi phục sau bệnh.

瘥 đọc thế nào?

瘥 đọc là chài (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.