TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瘦死的骆驼比马大

shòusǐdeluòtuobǐmǎdà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瘦死的駱駝比馬大

Âm Hán Việt SẤU TỬ ĐÍCH LẠC ĐÀ TỶ MÃ ĐẠI

瘦死的骆驼比马大 nghĩa là Ngay cả con lạc đà gầy cũng to hơn con ngựa.

Nghĩa của 瘦死的骆驼比马大

shòusǐdeluòtuobǐmǎdà

SẤU TỬ ĐÍCH LẠC ĐÀ TỶ MÃ ĐẠIphồn thể 瘦死的駱駝比馬大
  1. nghĩa đen, thành ngữ Ngay cả con lạc đà gầy cũng to hơn con ngựa
  2. nghĩa bóng Ngay cả khi bị tổn thất, người giàu vẫn tốt hơn người bình thường
  3. Người có học thức có thể sa cơ, nhưng vẫn vượt trội hơn người thường

Câu hỏi thường gặp

瘦死的骆驼比马大 nghĩa là gì?

瘦死的骆驼比马大 (shòusǐdeluòtuobǐmǎdà) nghĩa là Ngay cả con lạc đà gầy cũng to hơn con ngựa.

瘦死的骆驼比马大 đọc thế nào?

瘦死的骆驼比马大 đọc là shòusǐdeluòtuobǐmǎdà (pinyin).

Âm Hán Việt của 瘦死的骆驼比马大 là gì?

Âm Hán Việt của 瘦死的骆驼比马大 là "sấu tử đích lạc đà tỷ mã đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.