TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瘪三

biēsān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 癟三

瘪三 nghĩa là kẻ lang thang.

Nghĩa của 瘪三

biēsān

Danh từphồn thể 癟三
  1. tiếng Ngô Kẻ lang thang
  2. Người rách rưới sống bằng cách ăn xin hoặc ăn trộm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 瘪三

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

瘪三 nghĩa là gì?

瘪三 (biēsān) nghĩa là kẻ lang thang.

瘪三 đọc thế nào?

瘪三 đọc là biēsān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.