TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瘾君子

yǐnjūnzǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 癮君子

Âm Hán Việt ẨN QUÂN TỬ

瘾君子 nghĩa là người hút thuốc phiện, người nghiện ma túy.

Nghĩa của 瘾君子

yǐnjūnzǐ

ẨN QUÂN TỬDanh từphồn thể 癮君子
  1. Người hút thuốc phiện
  2. Người nghiện ma túy
  3. Người nghiện thuốc lá

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 瘾君子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

瘾君子 nghĩa là gì?

瘾君子 (yǐnjūnzǐ) nghĩa là người hút thuốc phiện, người nghiện ma túy.

瘾君子 đọc thế nào?

瘾君子 đọc là yǐnjūnzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 瘾君子 là gì?

Âm Hán Việt của 瘾君子 là "ẩn quân tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.