瘾头儿 (yǐntóur) nghĩa là cơn thèm nghiện, nghiện ngập.
瘾头儿 đọc thế nào?
瘾头儿 đọc là yǐntóur (pinyin).
Âm Hán Việt của 瘾头儿 là gì?
Âm Hán Việt của 瘾头儿 là "ẩn đầu nhi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.