TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瘾头儿

yǐntóur giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 癮頭兒

Âm Hán Việt ẨN ĐẦU NHI

瘾头儿 nghĩa là cơn thèm nghiện, nghiện ngập.

Nghĩa của 瘾头儿

yǐntóur

ẨN ĐẦU NHIphồn thể 癮頭兒
  1. Cơn thèm nghiện
  2. Nghiện ngập
  3. Biến thể er hoá của 瘾头 (yǐntóu)

Câu hỏi thường gặp

瘾头儿 nghĩa là gì?

瘾头儿 (yǐntóur) nghĩa là cơn thèm nghiện, nghiện ngập.

瘾头儿 đọc thế nào?

瘾头儿 đọc là yǐntóur (pinyin).

Âm Hán Việt của 瘾头儿 là gì?

Âm Hán Việt của 瘾头儿 là "ẩn đầu nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.