TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

癫狂

diānkuáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 癲狂

Âm Hán Việt ĐIÊN CUỒNG

癫狂 nghĩa là loạn trí, điên rồ.

Nghĩa của 癫狂

diānkuáng

ĐIÊN CUỒNGTính từphồn thể 癲狂
  1. Loạn trí
  2. Điên rồ
  3. Rồ dại
  4. Hài hước

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 癫狂

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

癫狂 nghĩa là gì?

癫狂 (diānkuáng) nghĩa là loạn trí, điên rồ.

癫狂 đọc thế nào?

癫狂 đọc là diānkuáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 癫狂 là gì?

Âm Hán Việt của 癫狂 là "điên cuồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.