登临 nghĩa là Thăm các địa danh nổi tiếng về cảnh đẹp.
Nghĩa của 登临
dēnglín
ĐĂNG LÂMĐộng từphồn thể 登臨
Thăm các địa danh nổi tiếng về cảnh đẹp
Câu hỏi thường gặp
登临 nghĩa là gì?
登临 (dēnglín) nghĩa là Thăm các địa danh nổi tiếng về cảnh đẹp.
登临 đọc thế nào?
登临 đọc là dēnglín (pinyin).
Âm Hán Việt của 登临 là gì?
Âm Hán Việt của 登临 là "đăng lâm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.