TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

登仙

dēngxiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐĂNG TIÊN

登仙 nghĩa là thành tiên, thăng tiến lớn.

Nghĩa của 登仙

dēngxiān

ĐĂNG TIÊNĐộng từ
  1. Thành tiên
  2. Thăng tiến lớn
  3. Chết

Câu hỏi thường gặp

登仙 nghĩa là gì?

登仙 (dēngxiān) nghĩa là thành tiên, thăng tiến lớn.

登仙 đọc thế nào?

登仙 đọc là dēngxiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 登仙 là gì?

Âm Hán Việt của 登仙 là "đăng tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.