TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

登出来

dēngchūlái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 登出來

Âm Hán Việt ĐĂNG XUẤT LAI

登出来 nghĩa là xuất bản, xuất hiện.

Nghĩa của 登出来

dēngchūlái

ĐĂNG XUẤT LAIphồn thể 登出來
  1. Xuất bản
  2. Xuất hiện (trên ấn phẩm)

Câu hỏi thường gặp

登出来 nghĩa là gì?

登出来 (dēngchūlái) nghĩa là xuất bản, xuất hiện.

登出来 đọc thế nào?

登出来 đọc là dēngchūlái (pinyin).

Âm Hán Việt của 登出来 là gì?

Âm Hán Việt của 登出来 là "đăng xuất lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.