TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白吃白喝

báichībáihē giọng máy của trình duyệt

白吃白喝 nghĩa là ăn chực uống chùa.

Nghĩa của 白吃白喝

báichībáihē

Cụm từ
  1. Ăn chực uống chùa

Câu hỏi thường gặp

白吃白喝 nghĩa là gì?

白吃白喝 (báichībáihē) nghĩa là ăn chực uống chùa.

白吃白喝 đọc thế nào?

白吃白喝 đọc là báichībáihē (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.