TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白头偕老

báitóuxiélǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 白頭偕老

Âm Hán Việt BẠCH ĐẦU GIAI LÃO

白头偕老 nghĩa là đầu bạc răng long.

Nghĩa của 白头偕老

báitóuxiélǎo

BẠCH ĐẦU GIAI LÃOCụm từphồn thể 白頭偕老
  1. sống với nhau đến khi Đầu bạc răng long (thành ngữ); sống đến tuổi già trong hạnh phúc lứa đôi
  2. Cho đến lúc đầu bạc răng long

Câu hỏi thường gặp

白头偕老 nghĩa là gì?

白头偕老 (báitóuxiélǎo) nghĩa là đầu bạc răng long.

白头偕老 đọc thế nào?

白头偕老 đọc là báitóuxiélǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 白头偕老 là gì?

Âm Hán Việt của 白头偕老 là "bạch đầu giai lão".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.