sống với nhau đến khi Đầu bạc răng long (thành ngữ); sống đến tuổi già trong hạnh phúc lứa đôi
Cho đến lúc đầu bạc răng long
Câu hỏi thường gặp
白头到老 nghĩa là gì?
白头到老 (báitóudàolǎo) nghĩa là đầu bạc răng long.
白头到老 đọc thế nào?
白头到老 đọc là báitóudàolǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 白头到老 là gì?
Âm Hán Việt của 白头到老 là "bạch đầu đáo lão".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.