TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白头

báitóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 白頭

Âm Hán Việt BẠCH ĐẦU

白头 nghĩa là đầu bạc, tuổi già.

Nghĩa của 白头

báitóu

BẠCH ĐẦUDanh từ, Tính từphồn thể 白頭
  1. Đầu bạc
  2. Tuổi già

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 白头

Đồng nghĩa

Từ ghép có 白头

Thành ngữ có 白头

  • 白头偕老 — Đầu bạc răng long (thành ngữ); sống đến tuổi già trong hạnh phúc lứa đôi
  • 白头到老 — Đầu bạc răng long (thành ngữ); sống đến tuổi già trong hạnh phúc lứa đôi

Câu hỏi thường gặp

白头 nghĩa là gì?

白头 (báitóu) nghĩa là đầu bạc, tuổi già.

白头 đọc thế nào?

白头 đọc là báitóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 白头 là gì?

Âm Hán Việt của 白头 là "bạch đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.