TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白头海雕

báitóuhǎidiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 白頭海鵰

Âm Hán Việt BẠCH ĐẦU HẢI ĐIÊU

白头海雕 nghĩa là Đại bàng đầu trắng (Haliaeetus leucocephalus), quốc điểu của Hoa Kỳ.

Nghĩa của 白头海雕

báitóuhǎidiāo

BẠCH ĐẦU HẢI ĐIÊUphồn thể 白頭海鵰
  1. Đại bàng đầu trắng (Haliaeetus leucocephalus), quốc điểu của Hoa Kỳ

Câu hỏi thường gặp

白头海雕 nghĩa là gì?

白头海雕 (báitóuhǎidiāo) nghĩa là Đại bàng đầu trắng (Haliaeetus leucocephalus), quốc điểu của Hoa Kỳ.

白头海雕 đọc thế nào?

白头海雕 đọc là báitóuhǎidiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 白头海雕 là gì?

Âm Hán Việt của 白头海雕 là "bạch đầu hải điêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.