白托 nghĩa là Chăm sóc ban ngày cho người cao tuổi (viết tắt của 白天托管 (báitiāntuōguǎn)).
Nghĩa của 白托
báituō
BẠCH THÁC
Chăm sóc ban ngày cho người cao tuổi (viết tắt của 白天托管 (báitiāntuōguǎn))
Bị mờ mắt vì lòng tham
Kẻ lừa đảo (đồng âm của 拜托 (bàituō))
Câu hỏi thường gặp
白托 nghĩa là gì?
白托 (báituō) nghĩa là Chăm sóc ban ngày cho người cao tuổi (viết tắt của 白天托管 (báitiāntuōguǎn)).
白托 đọc thế nào?
白托 đọc là báituō (pinyin).
Âm Hán Việt của 白托 là gì?
Âm Hán Việt của 白托 là "bạch thác".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.