TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白族

Báizú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠCH TỘC

白族 nghĩa là người Bạch.

Nghĩa của 白族

Báizú

BẠCH TỘCDanh từtên riêng
  1. Người Bạch (dân tộc)
  2. Dân tộc Bạch, một dân tộc thiểu số sống ở vùng Vân Nam, Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

白族 nghĩa là gì?

白族 (báizú) nghĩa là người Bạch.

白族 đọc thế nào?

白族 đọc là Báizú (pinyin).

Âm Hán Việt của 白族 là gì?

Âm Hán Việt của 白族 là "bạch tộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.