TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白昼

báizhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 白晝

Âm Hán Việt BẠCH TRÚ

白昼 nghĩa là ban ngày.

Nghĩa của 白昼

báizhòu

BẠCH TRÚDanh từphồn thể 白晝
  1. Ban ngày

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 白昼

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 白昼

Câu hỏi thường gặp

白昼 nghĩa là gì?

白昼 (báizhòu) nghĩa là ban ngày.

白昼 đọc thế nào?

白昼 đọc là báizhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 白昼 là gì?

Âm Hán Việt của 白昼 là "bạch trú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.