TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白海

Bái Hǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠCH HẢI

白海 nghĩa là biển trắng.

Nghĩa của 白海

Bái Hǎi

BẠCH HẢITên riêngtên riêng
  1. Biển Trắng

Câu hỏi thường gặp

白海 nghĩa là gì?

白海 (bái hǎi) nghĩa là biển trắng.

白海 đọc thế nào?

白海 đọc là Bái Hǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 白海 là gì?

Âm Hán Việt của 白海 là "bạch hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.