TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白痢

báilì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠCH LỴ

白痢 nghĩa là Kiết lỵ với phân nhầy trắng.

Nghĩa của 白痢

báilì

BẠCH LỴDanh từ
  1. Kiết lỵ với phân nhầy trắng
  2. Tiêu chảy trắng

Câu hỏi thường gặp

白痢 nghĩa là gì?

白痢 (báilì) nghĩa là Kiết lỵ với phân nhầy trắng.

白痢 đọc thế nào?

白痢 đọc là báilì (pinyin).

Âm Hán Việt của 白痢 là gì?

Âm Hán Việt của 白痢 là "bạch lỵ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.