TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白脱

báituō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 白脫

Âm Hán Việt BẠCH THOÁT

白脱 nghĩa là bơ.

Nghĩa của 白脱

báituō

BẠCH THOÁTDanh từphồn thể 白脫
  1. từ mượn Bơ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 白脱

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

白脱 nghĩa là gì?

白脱 (báituō) nghĩa là bơ.

白脱 đọc thế nào?

白脱 đọc là báituō (pinyin).

Âm Hán Việt của 白脱 là gì?

Âm Hán Việt của 白脱 là "bạch thoát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.