TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白话诗

báihuàshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 白話詩

Âm Hán Việt BẠCH THOẠI THI

白话诗 nghĩa là Thơ tự do bạch thoại.

Nghĩa của 白话诗

báihuàshī

BẠCH THOẠI THIDanh từphồn thể 白話詩
  1. Thơ tự do bạch thoại

Câu hỏi thường gặp

白话诗 nghĩa là gì?

白话诗 (báihuàshī) nghĩa là Thơ tự do bạch thoại.

白话诗 đọc thế nào?

白话诗 đọc là báihuàshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 白话诗 là gì?

Âm Hán Việt của 白话诗 là "bạch thoại thi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.