白读 nghĩa là Cách phát âm khẩu ngữ (thay vì văn ngôn) của một chữ Hán.
Nghĩa của 白读
báidú
BẠCH ĐỘCDanh từphồn thể 白讀
Cách phát âm khẩu ngữ (thay vì văn ngôn) của một chữ Hán
Câu hỏi thường gặp
白读 nghĩa là gì?
白读 (báidú) nghĩa là Cách phát âm khẩu ngữ (thay vì văn ngôn) của một chữ Hán.
白读 đọc thế nào?
白读 đọc là báidú (pinyin).
Âm Hán Việt của 白读 là gì?
Âm Hán Việt của 白读 là "bạch độc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.