TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白醋

báicù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠCH THỐ

白醋 nghĩa là giấm trắng, giấm thường.

Nghĩa của 白醋

báicù

BẠCH THỐDanh từ
  1. Giấm trắng
  2. Giấm thường

Câu hỏi thường gặp

白醋 nghĩa là gì?

白醋 (báicù) nghĩa là giấm trắng, giấm thường.

白醋 đọc thế nào?

白醋 đọc là báicù (pinyin).

Âm Hán Việt của 白醋 là gì?

Âm Hán Việt của 白醋 là "bạch thố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.