TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白陶

báitáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠCH ĐÀO

白陶 nghĩa là gốm trắng.

Nghĩa của 白陶

báitáo

BẠCH ĐÀODanh từ
  1. Gốm trắng (thời nhà Thương, thế kỷ 16-11 TCN)

Câu hỏi thường gặp

白陶 nghĩa là gì?

白陶 (báitáo) nghĩa là gốm trắng.

白陶 đọc thế nào?

白陶 đọc là báitáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 白陶 là gì?

Âm Hán Việt của 白陶 là "bạch đào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.