TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白银

báiyín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 白銀

Âm Hán Việt BẠCH NGÂN

白银 nghĩa là bạc.

Nghĩa của 白银

báiyín

BẠCH NGÂNDanh từ, Tên riêngphồn thể 白銀
  1. Bạc

Báiyín

BẠCH NGÂNDanh từ, Tên riêngphồn thể 白銀tên riêng
  1. Thành phố cấp địa khu Bạch Ngân ở Cam Túc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 白银

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

白银 nghĩa là gì?

白银 (báiyín, báiyín) nghĩa là bạc.

白银 đọc thế nào?

白银 đọc là báiyín (pinyin).

Âm Hán Việt của 白银 là gì?

Âm Hán Việt của 白银 là "bạch ngân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.