TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

白鼻子

báibízi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠCH TỴ TỬ

白鼻子 nghĩa là Người khôn ngoan hoặc xảo quyệt.

Nghĩa của 白鼻子

báibízi

BẠCH TỴ TỬ
  1. Người khôn ngoan hoặc xảo quyệt

Câu hỏi thường gặp

白鼻子 nghĩa là gì?

白鼻子 (báibízi) nghĩa là Người khôn ngoan hoặc xảo quyệt.

白鼻子 đọc thế nào?

白鼻子 đọc là báibízi (pinyin).

Âm Hán Việt của 白鼻子 là gì?

Âm Hán Việt của 白鼻子 là "bạch tỵ tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.